mã vạch 071 của nước nào?

mã vạch 071 của nước nào ?Để nhận biết xuất xứ của các mặt hàng, hàng Việt Nam, Trung Quốc hay các nước khác trên thế giới, chúng ta có thể xem mã số mã vạch (hay mã số sản phẩm – mã vạch UPC) được in trên bao bì.

Đầu tiên, chúng ta cùng tìm hiểu về mã số mã vạch để biết cách đọc từ đó nhận biết được nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. Muốn biết mã vạch 071 của nước nào? xin xem bài cho biết mã vạch 071 của nước nào?

mã vạch 071 của nước nào? Cấu tạo mã số mã vạch

Mã số mã vạch của hàng hoá bao gồm hai phần: mã số của hàng hoá và mã vạch (phần để cho máy đọc).

Mã số của hàng hoá là con số duy nhất đặc trưng cho hàng hóa, được dùng để phân biệt các loại hàng hóa khác nhau một cách nhanh chóng và chính xác.

mã vạch 071 của nước nào? Mã số

Hiện nay, trên thế giới chủ yếu áp dụng hai hệ thống mã số hàng hoá sau:

  • Hệ thống UPC (Universal Product Code) được sủ dụng ở Mỹ và Canada.
  • Hệ thống EAN (European Article Number) được áp dụng ở hầu hết các nước trên thế giới.

Trong hệ thống mã số EAN, các sản phẩm bán lẻ có hai loại mã số: một loại sử dụng 8 con số (EAN-8) và một loại sử dụng 13 con số (EAN-13).

Mã số EAN-13 gồm 13 con số có cấu tạo (từ trái sang phải) gồm

  • Mã quốc gia: Hai hoặc ba con số đầu, được cấp bởi tổ chức mã số vật phẩm quốc tế.
  • Mã doanh nghiệp: Gồm từ bốn, năm hoặc sáu con số. Mã này do tổ chức mã số vật phẩm quốc gia cấp cho các nhà sản xuất.
  • Mã mặt hàng: Có thể là năm, bốn, hoặc ba con số tùy thuộc vào mã doanh nghiệp. Mã này do do nhà sản xuất quy định.
  • Số kiểm tra: Số cuối cùng, dùng để kiểm tra việc ghi đúng những con số nói trên.

mã vạch 071 của nước nào

Mã EAN-8 chỉ sử dụng trên những sản phẩm có kích thước nhỏ, không đủ chỗ ghi mã EAN-13. Mã số EAN-8 gồm 8 con số có cấu tạo như sau:

  • Mã quốc gia: Hai hoặc ba con số đầu, giống như EAN-13
  • Mã mặt hàng: Bốn hoặc năm con số tiếp theo.
  • Mã kiểm tra: Số cuối cùng.

mã vạch 071 của nước nào

DANH SÁCH MÃ SỐ MÃ VẠCH CÁC NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI

  • 000 – 019 GS1 Mỹ (United States) USA
  • 020 – 029 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)
  • 030 – 039 GS1 Mỹ (United States)
  • 040 – 049 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)
  • 050 – 059 Coupons
  • 060 – 139 GS1 Mỹ (United States)
  • 200 – 299 029 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)
  • 300 – 379 GS1 Pháp (France)
  • 380 GS1 Bulgaria
  • 383 GS1 Slovenia
  • 385 GS1 Croatia
  • 387 GS1 BIH (Bosnia-Herzegovina)
  • 400 – 440 GS1 Đức (Germany)
  • 450 – 459 & 490 – 499 GS1 Nhật Bản (Japan)
  • 460 – 469 GS1 Nga (Russia)
  • 470 GS1 Kurdistan
  • 471 GS1 Đài Loan (Taiwan)
  • 474 GS1 Estonia
  • 475 GS1 Latvia
  • 476 GS1 Azerbaijan
  • 477 GS1 Lithuania
  • 478 GS1 Uzbekistan
  • 479 GS1 Sri Lanka
  • 480 GS1 Philippines
  • 481 GS1 Belarus
  • 482 GS1 Ukraine
  • 484 GS1 Moldova
  • 485 GS1 Armenia
  • 486 GS1 Georgia
  • 487 GS1 Kazakhstan
  • 489 GS1 Hong Kong
  • 500 – 509 GS1 Anh Quốc (UK)
  • 520 GS1 Hy Lạp (Greece)
  • 528 GS1 Libăng (Lebanon)
  • 529 GS1 Đảo Síp (Cyprus)
  • 530 GS1 Albania
  • 531 GS1 MAC (FYR Macedonia)
  • 535 GS1 Malta
  • 539 GS1 Ireland
  • 540 – 549 GS1 Bỉ và Luxembourg (Belgium & Luxembourg)
  • 560 GS1 Bồ Đào Nha (Portugal)
  • 569 GS1 Iceland
  • 570 – 579 GS1 Đan Mạch (Denmark)
  • 590 GS1 Ba Lan (Poland)
  • 594 GS1 Romania
  • 599 GS1 Hungary
  • 600 – 601 GS1 Nam Phi (South Africa)
  • 603 GS1 Ghana
  • 608 GS1 Bahrain
  • 609 GS1 Mauritius
  • 611 GS1 Morocco
  • 613 GS1 Algeria
  • 616 GS1 Kenya
  • 618 GS1 Bờ Biển Ngà (Ivory Coast)
  • 619 GS1 Tunisia
  • 621 GS1 Syria
  • 622 GS1 Ai Cập (Egypt)
  • 624 GS1 Libya
  • 625 GS1 Jordan
  • 626 GS1 Iran
  • 627 GS1 Kuwait
  • 628 GS1 Saudi Arabia
  • 629 GS1 Tiểu Vương Quốc Ả Rập (Emirates)
  • 640 – 649 GS1 Phần Lan (Finland)
  • 690 – 695 GS1 Trung Quốc (China)
  • 700 – 709 GS1 Na Uy (Norway)
  • 729 GS1 Israel
  • 730 – 739 GS1 Thụy Điển (Sweden)
  • 740 GS1 Guatemala
  • 741 GS1 El Salvador
  • 742 GS1 Honduras
  • 743 GS1 Nicaragua
  • 744 GS1 Costa Rica
  • 745 GS1 Panama
  • 746 GS1 Cộng Hòa Dominican) Dominican Republic
  • 750 GS1 Mexico
  • 754 – 755 GS1 Canada
  • 759 GS1 Venezuela
  • 760 – 769 GS1 Thụy Sĩ (Switzerland)
  • 770 GS1 Colombia
  • 773 GS1 Uruguay
  • 775 GS1 Peru
  • 777 GS1 Bolivia
  • 779 GS1 Argentina
  • 780 GS1 Chile
  • 784 GS1 Paraguay
  • 786 GS1 Ecuador
  • 789 – 790 GS1 Brazil
  • 800 – 839 GS1 Ý (Italy)
  • 840 – 849 GS1 Tây Ban Nha (Spain)
  • 850 GS1 Cuba
  • 858 GS1 Slovakia
  • 859 GS1 Cộng Hòa Czech
  • GS1 YU (Serbia & Montenegro)
  • 865 GS1 Mongolia
  • 867 GS1 Bắc Triều Tiên (North Korea)
  • 868 – 869 GS1 Thổ Nhĩ Kỳ (Turkey)
  • 870 – 879 GS1 Hà Lan (Netherlands)
  • 880 GS1 Hàn Quốc (South Korea)
  • 884 GS1 Cambodia
  • 885 GS1 Thailand
  • 888 GS1 Singapore
  • 890 GS1 India
  • 893 GS1 Việt Nam
  • 899 GS1 Indonesia
  • 900 – 919 GS1 Áo (Austria)
  • 930 – 939 GS1 Úc (Australia)
  • 940 – 949 GS1 New Zealand
  • 950 GS1 Global Office
  • 955 GS1 Malaysia
  • 958 GS1 Macau
  • 977 Xuất bản sách nhiều kỳ (Serial publications=ISSN)
  • 978 – 979 Thế giới Sách Bookland (ISBN)
  • 980 Refund receipts
  • 981 – 982 Common Currency Coupons
  • 990 – 999 Coupons

Tag: 0966 nào 305 080 bảng 502 498 480 3145 493 ấn độ 401 8850 405 815 615 thái 86 629 4902 934 334 code 39 8934 4 843 850 933 4607 762 8936 31 14 835 773 88 931 8886 59 6 801 4901 370 693 880 457 gì 87 nhìn 5021 thực năng úc nhiêu thuốc campuchia korea 0914175928 853 696 489 8718 625 46 0914175928 4 3600 5 689 0914175928 37 783 0914175928 88 376 712 9318 205 683 813 85 3 871 849 0914175928 5 40 0914175928 11 910 0914175928 50 509 532 883 36 8716 4710 8992 468 697 12 6970 150 6944 8000 88095 88093 885 0914175928 7104 20000 503 rà 695 737 494 425 0914175928 42 889 8806 0914175928 3 803 0914175928 899 895 456 9300 7804 887 463 94 802 54 0914175928 08 8593 viet 454 888 955 quét barcode italy mấy 0914175928 691 314 451 6971 458 860 0914175928 93 hoa test 694 796 7622 8885 8710 84 89385 80 10 7613 tiếng 541 76 361 95 5000 505 128 841 4897 4005 sữa hồng kông địa bằng italia qua 692 0914175928 25 69 36005 809 966 hang 851 70074 852 504 6923 071 ngoài 626 9316 890 316 884 729 358 501 89 857 471 859 750 47 430 4987 842 8595 360 7 3614 496 008 304 ứng 497 8801 896 3700 894 189 9555 8999 359 410 5010 8809 0914175928 932 ký hiệu 2013 tâm 2019 xprinter 350b 8888 nan 642 190 88880 đâu 869 699 truy ensure soi s26 5060

Bạn có biết  mã vạch 50 và 893