mã vạch 541 của nước nào?

mã vạch 541 của nước nào

mã vạch 541 của nước nào? Trước hết phải nói ngay là chuyện dùng phần mềm trên điện thoại thông minh quét mã vạch để biết hàng thật – giả là chuyện không đúng nha! Các phần mềm chỉ dựa theo mã vạch link tới web bán hàng thôi.

mã vạch 541 của nước nào? nên xem và đọc bài.

Web trả tiền cho người làm phần mềm thì nó link tới web đó, hàng hết quét không ra – vậy thôi! Còn hàng giả cứ theo mẫu vạch đó mà in vì 1 triệu chai cùng 1 mã vạch mà, thì cứ quét là ra thôi! Nên không đáng tin cậy. Nhưng mua hàng ở nơi uy tín như  Website: vietnamsino.com Nhưng nhiều sản phẩm in dòng này rất nhỏ, hoặc không in thì mình tìm qua số mã vạch. VD: Tra mã vạch sản phẩm hàng hóa của Việt Nam là: 893

mã vạch 541 của nước nào

Xem tra cứu mã số mã vạch của nước nào thì đọc thông qua 3 số đầu tiên dưới các mã vạch sẽ suy ra được xuất xứ sản phẩm từ quốc gia đó. 000 – 019 GS1 Mỹ (United States) USA 020 – 029 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use) 030 – 039 GS1 Mỹ (United States) 040 – 049 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use) 0914175928 Coupons 060 – 139 GS1 Mỹ (United States) 200 – 299 029 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use) 300 – 379 GS1 Pháp (France) 380 GS1 Bulgaria 383 GS1 Slovenia 385 GS1 Croatia 387 GS1 BIH (Bosnia-Herzegovina) 400 – 440 GS1 Đức (Germany) 450 – 459; 490 – 499 GS1 Nhật Bản (Japan) 460 – 469 GS1 Liên bang Nga (Russia: 460, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469) 471 GS1 Đài Loan (Taiwan) 474 GS1 Estonia 475 GS1 Latvia 479 GS1 Sri Lanka 480 GS1 Philippines 481 GS1 Belarus 482 GS1 Ukraine 484 GS1 Moldova 485 GS1 Armenia 486 GS1 Georgia 487 GS1 Kazakhstan 489 GS1 Hong Kong 500 – 509 GS1 Anh Quốc – Vương Quốc Anh (UK) 520 GS1 Hy Lạp (Greece) 528 GS1 Li băng (Lebanon) 529 GS1 Đảo Síp (Cyprus) 530 GS1 Albania 535 GS1 Malta 539 GS1 Ireland 540 – 549 GS1 Belgium & Luxembourg: 540, 541, 542, 543, 544, 545, 546, 547, 548,549)

Vậy mã vạch 541 của nước nào là nước nào?

560 GS1 Bồ Đào Nha (Portugal) 569 GS1 Iceland 570 – 579 GS1 Đan Mạch (Denmark: 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 579) 590 GS1 Ba Lan (Poland) 594 GS1 Romania 599 GS1 Hungary 600 – 601 GS1 Nam Phi (South Africa) 603 GS1 Ghana 608 GS1 Bahrain 609 GS1 Mauritius 611 GS1 Ma Rốc (Morocco) 613 GS1 An giê ri (Algeria) 622 GS1 Ai Cập (Egypt) 627 GS1 Kuwait 628 GS1 Saudi Arabia 629 GS1 Tiểu Vương Quốc Ả Rập (Emirates) 640 – 649 GS1 Phần Lan (Finland) 690 – 695 GS1 Trung Quốc (China: 690, 691, 692, 693, 694, 695) là đầu số mã vạch hàng Trung Quốc 700 – 709 GS1 Na Uy (Norway) 729 GS1 Israel 730 – 739 GS1 Thụy Điển (Sweden) 740 GS1 Guatemala 741 GS1 El Salvador 742 GS1 Honduras 743 GS1 Nicaragua 744 GS1 Costa Rica 745 GS1 Panama 750 GS1 Mexico 754 – 755 GS1 Canada 759 GS1 Venezuela 760 – 769 GS1 Thụy Sĩ (Switzerland) 770 GS1 Colombia 773 GS1 Uruguay 775 GS1 Peru 777 GS1 Bolivia 779 GS1 Argentina 780 GS1 Chi lê (Chile) 784 GS1 Paraguay 786 GS1 Ecuador 789 – 790 GS1 Brazil 800 – 839 GS1 Ý (Italy) 840 – 849 GS1 Tây Ban Nha (Spain) 868 – 869 GS1 Thổ Nhĩ Kỳ (Turkey) 870 – 879 GS1 Hà Lan (Netherlands) 880 GS1 Hàn Quốc (South Korea) là 3 số đầu mã hàng của Hàn Quốc 884 GS1 Cam pu chia (Cambodia) 885 GS1 Thái Lan (Thailand) 888 GS1 Sing ga po (Singapore) 890 GS1 Ấn Độ (India) 899 GS1 In đô nê xi a (Indonesia) 900 – 919 GS1 Áo (Austria) 930 – 939 GS1 Úc (Australia) 940 – 949 GS1 New Zealand 955 GS1 Malaysia 958 GS1 Macau.. 

chú ý mã vạch 541 của nước nào cần in tem alo VINH 0914175928.

Bạn có biết  mã vạch 071 của nước nào?